lăng kính

Học thuật
Thân thiện
lăng kính

Một học sinh nhìn thấy ánh sáng phân tách thành nhiều màu khi đi qua lăng kính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ quang học: Một khối chất trong suốt, thường hình lăng trụ với đáy hình tam giác, được dùng để khúc xạ, phản xạ hoặc phân tích ánh sáng.
    • Góc nhìn, quan điểm (nghĩa bóng): Cách thức hoặc góc độ cụ thể qua đó một sự việc, vấn đề được xem xét đánh giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Nhà khoa học dùng lăng kính để phân tích thành phần của ánh sáng trắng.
    • Ánh sáng khi đi qua lăng kính thủy tinh sẽ bị tách thành dải màu cầu vồng.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Mỗi nhà phê bình nhìn tác phẩm văn học qua lăng kính kinh nghiệm cá nhân khác nhau.
    • Anh ấy luôn phân tích sự kiện lịch sử qua lăng kính của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Qua lăng kính của...": Diễn đạt việc xem xét sự việc từ một góc nhìn, quan điểm cụ thể nào đó.

    • Qua lăng kính của văn hóa phương Đông, hành vi đó có thể được giải thích khác đi.
  • "Lăng kính tư tưởng": Cụm từ thường dùng để chỉ hệ tư tưởng, thế giới quan chi phối cách nhìn nhận.

    • Tác phẩm của ông ấy bị ảnh hưởng sâu sắc bởi lăng kính tư tưởng Marxít.
Biến thể từ liên quan
  • Kính lọc màu: Dụng cụ chức năng lọc ánh sáng, khác với lăng kính chủ yếu dùng để tán sắc hoặc phản xạ.
  • Lăng trụ: Hình khối trong hình học, cơ sở cho hình dáng của lăng kính.
  • Lăng kính phản xạ toàn phần: Một loại lăng kính đặc biệt sử dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để đổi hướng truyền ánh sáng, thường dùng trong ống nhòm, máy ảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Kính tán sắc, lăng trụ quang học.
  • Nghĩa bóng: Góc nhìn, quan điểm, cách tiếp cận, lăng kính quan sát.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • "Nhìn qua lăng kính màu hồng": Nhìn nhận sự việc một cách lạc quan, tốt đẹp hơn so với thực tế.

    • ấy luôn nhìn cuộc sống qua lăng kính màu hồng.
  • "Lăng kính thời gian": Cách nhìn nhận, đánh giá sự việc bị ảnh hưởng bởi khoảng cách thời gian.

    • Qua lăng kính thời gian, những ký ức tuổi thơ trở nên đẹp đẽ trong sáng hơn.
lăng kính

Một học sinh nhìn thấy ánh sáng phân tách thành nhiều màu khi đi qua lăng kính.

  1. () Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường thủy tinh, tính chất khúc xạ phân tích ánh sáng.